Chữ 炔 đọc là quē, nghĩa là ankin; cũng đọc là [jué]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
炔
[quē]
ankin; cũng đọc là [jué]
Hỏi đáp về chữ 炔
炔 nghĩa là gì?
炔 (quē) nghĩa là ankin; cũng đọc là [jué].
Cách viết chữ 炔 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 炔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 炔 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 乙炔 (yǐ quē) – acetylene; 炔烃 (quē tīng) – (hoá học) ankin; 氧乙炔 (yǎng yǐ quē) – oxyacetylene; 氧乙炔炬 (yǎng yǐ quē jù) – mỏ hàn oxyacetylene; 氧乙炔焊 (yǎng yǐ quē hàn) – hàn oxyacetylene; 氧炔吹管 (yǎng quē chuī guǎn) – đèn hàn oxy-acetylen.