XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乙炔 đọc là yǐ quē, nghĩa là acetylene; ethyne C2H2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乙炔

乙炔 nghĩa là gì?

乙炔 (yǐ quē) nghĩa là acetylene; ethyne C2H2.

Cách viết 乙炔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乙, 炔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乙炔?

Thường gặp: 氧乙炔 (yǎng yǐ quē) – oxyacetylene; 氧乙炔炬 (yǎng yǐ quē jù) – mỏ hàn oxyacetylene; 氧乙炔焊 (yǎng yǐ quē hàn) – hàn oxyacetylene; 氧乙炔焊炬 (yǎng yǐ quē hàn jù) – mỏ hàn oxyacetylene.