乙炔
[yǐ quē] [乙 炔]
acetylene; ethyne C2H2
乙炔 đọc là yǐ quē, nghĩa là acetylene; ethyne C2H2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ quē] [乙 炔]
acetylene; ethyne C2H2
乙炔 (yǐ quē) nghĩa là acetylene; ethyne C2H2.
Viết lần lượt từng chữ 乙, 炔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 氧乙炔 (yǎng yǐ quē) – oxyacetylene; 氧乙炔炬 (yǎng yǐ quē jù) – mỏ hàn oxyacetylene; 氧乙炔焊 (yǎng yǐ quē hàn) – hàn oxyacetylene; 氧乙炔焊炬 (yǎng yǐ quē hàn jù) – mỏ hàn oxyacetylene.