煞
[shā]
chấm dứt; cắt ngắn; ngừng lại
Chữ 煞 đọc là shā, nghĩa là chấm dứt; cắt ngắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shā]
chấm dứt; cắt ngắn; ngừng lại
煞 (shā) nghĩa là chấm dứt; cắt ngắn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 煞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凶煞 (xiōng shà) – ác quỷ; 恶煞 (è shà) – ác quỷ; 折煞 (zhé shā) – biến thể của 折杀 (zhé shā); 抹煞 (mǒ shā) – biến thể của 抹杀 (mǒ shā); 煞住 (shā zhù) – phanh; 煞到 (shà dào) – (Đài Loan) thích.