Chữ 牾 đọc là wǔ, nghĩa là phản đối; húc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
牾
[wǔ]
phản đối; húc
Hỏi đáp về chữ 牾
牾 nghĩa là gì?
牾 (wǔ) nghĩa là phản đối; húc.
Cách viết chữ 牾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 牾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 牾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 抵牾 (dǐ wǔ) – mâu thuẫn với; 牴牾 (dǐ wǔ) – biến thể của 抵牾 (dǐ wǔ).