Chữ 玳 đọc là dài, nghĩa là mai rùa; rùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
玳
[dài]
mai rùa; rùa
Hỏi đáp về chữ 玳
玳 nghĩa là gì?
玳 (dài) nghĩa là mai rùa; rùa.
Cách viết chữ 玳 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 玳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 玳 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 玳瑁 (dài mào) – rùa biển hawksbill (Eretmochelys imbricata); 玳瑁壳 (dài mào ké) – mai rùa; 玳瑁眼镜 (dài mào yǎn jìng) – kính gọng mai rùa.