XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

龟甲 đọc là guī jiǎ, nghĩa là mai rùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

龟甲

[guī jiǎ] [龟 甲]

mai rùa

龟甲可以入药。

guī jiǎ kě yǐ rù yào.

Mai rùa có thể dùng làm thuốc.

古代先民常借助龟甲和兽骨进行占卜,以预测凶吉。

gǔ dài xiān mín cháng jiè zhù guī jiǎ hé shòu gǔ jìn xíng zhān bǔ, yǐ yù cè xiōng jí.

Người xưa thường dùng mai rùa và xương thú để bói toán nhằm dự đoán điều lành dữ.

Hỏi đáp về từ 龟甲

龟甲 nghĩa là gì?

龟甲 (guī jiǎ) nghĩa là mai rùa.

Cách viết 龟甲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 龟, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 龟甲?

Thường gặp: 龟甲万 (guī jiǎ wàn) – Kikkoman, thương hiệu nước tương, gia vị thực phẩm của Nhật Bản, v.v.; 龟甲宝螺 (guī jiǎ bǎo luó) – ốc tiền Mauritius.