XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 砺 đọc là lì, nghĩa là mài; đá mài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

砺

[lì]

mài; đá mài

好!我们全体员工定当全力以赴,为实现这个宏伟目标攻坚克难、砥砺前行。

hǎo! wǒ men quán tǐ yuán gōng dìng dāng quán lì yǐ fù, wèi shí xiàn zhè ge hóng wěi mù biāo gōng jiān kè nán, dǐ lì qián xíng.

Vâng! Toàn thể nhân viên chúng tôi nhất định sẽ dốc hết sức mình, vì hiện thực hóa mục tiêu to lớn này mà vượt khó tiến lên.

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

这块石头经过岁月的磨砺,棱角已经变得平滑了。

zhè kuài shí tou jīng guò suì yuè de mó lì, léng jiǎo yǐ jīng biàn de píng huá le.

Hòn đá này trải qua sự mài giũa của thời gian, góc cạnh đã trở nên bằng phẳng.

他凭借多年磨砺练就的杂技绝技,赢得了国际大奖。

tā píng jiè duō nián mó lì liàn jiù de zá jì jué jì, yíng dé le guó jì dà jiǎng.

Nhờ tuyệt kỹ xiếc được rèn giũa qua nhiều năm, anh ấy đã đoạt giải thưởng quốc tế.

Hỏi đáp về chữ 砺

砺 nghĩa là gì?

砺 (lì) nghĩa là mài; đá mài.

Cách viết chữ 砺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 砺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 砺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 砥砺 (dǐ lì) – đá mài; 磨砺 (mó lì) – mài giũa trên đá mài; 再接再砺 (zài jiē zài lì) – biến thể của 再接再厉 (zài jiē zài lì).