XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磨砺 đọc là mó lì, nghĩa là mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磨砺

[mó lì] [磨 砺]

mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành

这块石头经过岁月的磨砺,棱角已经变得平滑了。

zhè kuài shí tou jīng guò suì yuè de mó lì, léng jiǎo yǐ jīng biàn de píng huá le.

Hòn đá này trải qua sự mài giũa của thời gian, góc cạnh đã trở nên bằng phẳng.

他凭借多年磨砺练就的杂技绝技,赢得了国际大奖。

tā píng jiè duō nián mó lì liàn jiù de zá jì jué jì, yíng dé le guó jì dà jiǎng.

Nhờ tuyệt kỹ xiếc được rèn giũa qua nhiều năm, anh ấy đã đoạt giải thưởng quốc tế.

Hỏi đáp về từ 磨砺

磨砺 nghĩa là gì?

磨砺 (mó lì) nghĩa là mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành.

Cách viết 磨砺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磨, 砺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.