XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

砥砺 đọc là dǐ lì, nghĩa là đá mài; (nghĩa đen và bóng) mài giũa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

砥砺

[dǐ lì] [砥 砺]

đá mài; (nghĩa đen và bóng) mài giũa; rèn giũa; khuyến khích

好!我们全体员工定当全力以赴,为实现这个宏伟目标攻坚克难、砥砺前行。

hǎo! wǒ men quán tǐ yuán gōng dìng dāng quán lì yǐ fù, wèi shí xiàn zhè ge hóng wěi mù biāo gōng jiān kè nán, dǐ lì qián xíng.

Vâng! Toàn thể nhân viên chúng tôi nhất định sẽ dốc hết sức mình, vì hiện thực hóa mục tiêu to lớn này mà vượt khó tiến lên.

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

Hỏi đáp về từ 砥砺

砥砺 nghĩa là gì?

砥砺 (dǐ lì) nghĩa là đá mài; (nghĩa đen và bóng) mài giũa.

Cách viết 砥砺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 砥, 砺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.