XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 磋 đọc là cuō, nghĩa là cân nhắc; mài giũa. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磋

[cuō]

cân nhắc; mài giũa

赞成,这就是继续推进全体大会磋商的先决条件。

zàn chéng, zhè jiù shì jì xù tuī jìn quán tǐ dà huì cuō shāng de xiān jué tiáo jiàn.

Tán thành, đây chính là điều kiện tiên quyết để tiếp tục thúc đẩy tham vấn phiên họp toàn thể.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

他经常去附近的票房切磋唱腔。

tā jīng cháng qù fù jìn de piào fáng qiē cuō chàng qiāng.

Ông ấy thường đến phòng tập của hội mê tuồng gần đó để trao đổi giọng hát.

行,我同意将差别化待遇写入下一轮双边磋商草案。

xíng, wǒ tóng yì jiāng chā bié huà dài yù xiě rù xià yì lún shuāng biān cuō shāng cǎo àn.

Được, tôi đồng ý đưa đối xử mang tính phân biệt vào dự thảo tham vấn song phương vòng tới.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

Hỏi đáp về chữ 磋

磋 nghĩa là gì?

磋 (cuō) nghĩa là cân nhắc; mài giũa.

Cách viết chữ 磋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 磋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 磋 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 磋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 磋商 (cuō shāng) – thảo luận; 切磋 (qiē cuō) – trao đổi học hỏi; 切磋琢磨 (qiē cuō zhuó mó) – nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ).