XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

切磋 đọc là qiē cuō, nghĩa là trao đổi học hỏi; học hỏi lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

切磋

[qiē cuō] [切 磋]

trao đổi học hỏi; học hỏi lẫn nhau

他经常去附近的票房切磋唱腔。

tā jīng cháng qù fù jìn de piào fáng qiē cuō chàng qiāng.

Ông ấy thường đến phòng tập của hội mê tuồng gần đó để trao đổi giọng hát.

他们俩经常在周末一起对弈切磋棋艺。

tā men liǎ jīng cháng zài zhōu mò yì qǐ duì yì qiē cuō qí yì.

Hai người họ thường cùng nhau đánh cờ luyện tập kỳ nghệ vào cuối tuần.

Hỏi đáp về từ 切磋

切磋 nghĩa là gì?

切磋 (qiē cuō) nghĩa là trao đổi học hỏi; học hỏi lẫn nhau.

Cách viết 切磋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 切, 磋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 切磋?

Thường gặp: 切磋琢磨 (qiē cuō zhuó mó) – nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ).