XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 礴 đọc là bó, nghĩa là lấp đầy; mở rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

礴

[bó]

lấp đầy; mở rộng

这部史诗的体制庞大,气势磅礴。

zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.

Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.

仪仗队迈着整齐的步伐,气势磅礴。

yí zhàng duì mài zhe zhěng qí de bù fá, qì shì bàng bó.

Đội danh dự bước đi đều tăm tắp, khí thế bừng bừng.

黄河奔流而下,展现出磅礴宏大的气势。

huáng hé bēn liú ér xià, zhǎn xiàn chū bàng bó hóng dà de qì shì.

Sông Hoàng Hà cuồn cuộn chảy xiết, phô diễn khí thế hùng vĩ ngút trời.

Hỏi đáp về chữ 礴

礴 nghĩa là gì?

礴 (bó) nghĩa là lấp đầy; mở rộng.

Cách viết chữ 礴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 礴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 礴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 磅礴 (páng bó) – hùng vĩ.