XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

填塞 đọc là tián sè, nghĩa là lấp đầy; nhét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 填塞

填塞 nghĩa là gì?

填塞 (tián sè) nghĩa là lấp đầy; nhét.

Cách viết 填塞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 填, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 填塞?

Thường gặp: 填塞物 (tián sè wù) – đồ nhét.