箔
[bó]
lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại
Chữ 箔 đọc là bó, nghĩa là lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó]
lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại
箔 (bó) nghĩa là lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 箔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 珠箔 (zhū bó) – màn ngọc trai; 纸箔 (zhǐ bó) – giấy vàng mã; 苇箔 (wěi bó) – chiếu sậy; 蚕箔 (cán bó) – khay tre nuôi tằm; 金箔 (jīn bó) – lá vàng; 铅箔 (qiān bó) – lá chì.