Chữ 粟 đọc là sù, nghĩa là kê; (hoán dụ) ngũ cốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
粟
[sù]
kê; (hoán dụ) ngũ cốc
Hỏi đáp về chữ 粟
粟 nghĩa là gì?
粟 (sù) nghĩa là kê; (hoán dụ) ngũ cốc.
Cách viết chữ 粟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 粟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 粟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 包粟 (bāo sù) – ngô; 粟子 (sù zi) – (phương ngữ) kê; 粟米 (sù mǐ) – ngô; 粟裕 (sù yù) – Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; 罂粟 (yīng sù) – cây thuốc phiện; 脱粟 (tuō sù) – hạt thóc (sau khi đập và sàng).