脱粟 đọc là tuō sù, nghĩa là hạt thóc (sau khi đập và sàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脱粟
脱粟 nghĩa là gì?
脱粟 (tuō sù) nghĩa là hạt thóc (sau khi đập và sàng).
Cách viết 脱粟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脱, 粟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.