包粟 đọc là bāo sù, nghĩa là ngô; bắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 包粟
包粟 nghĩa là gì?
包粟 (bāo sù) nghĩa là ngô; bắp.
Cách viết 包粟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 包, 粟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.