缥
[piǎo]
(văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt
Chữ 缥 đọc là piǎo, nghĩa là (văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[piǎo]
(văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt
缥 (piǎo) nghĩa là (văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 缥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 缥囊 (piǎo náng) – túi đựng sách làm bằng lụa; 缥渺 (piāo miǎo) – biến thể của 飘渺 (piāo miǎo); 缥缈 (piāo miǎo) – biến thể của 飘渺 (piāo miǎo); 虚无缥缈 (xū wú piāo miǎo) – hư ảo.