Chữ 羔 đọc là gāo, nghĩa là cừu non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
羔
[gāo]
cừu non
Hỏi đáp về chữ 羔
羔 nghĩa là gì?
羔 (gāo) nghĩa là cừu non.
Cách viết chữ 羔 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 羔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 羔 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 羊羔 (yáng gāo) – cừu non; 羔皮 (gāo pí) – da cừu non; 羔羊 (gāo yáng) – con cừu; 代罪羔羊 (dài zuì gāo yáng) – kẻ thế tội; 替罪羔羊 (tì zuì gāo yáng) – kẻ thế tội; 王八羔子 (wáng bā gāo zi) – đồ khốn nạn.