羔羊 đọc là gāo yáng, nghĩa là con cừu; con cừu non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 羔羊
羔羊 nghĩa là gì?
羔羊 (gāo yáng) nghĩa là con cừu; con cừu non.
Cách viết 羔羊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 羔, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 羔羊?
Thường gặp: 代罪羔羊 (dài zuì gāo yáng) – kẻ thế tội; 替罪羔羊 (tì zuì gāo yáng) – kẻ thế tội; 天主的羔羊 (tiān zhǔ de gāo yáng) – Chiên Thiên Chúa.