替罪羔羊
[tì zuì gāo yáng] [替 罪 羔 羊]
kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
替罪羔羊 đọc là tì zuì gāo yáng, nghĩa là kẻ thế tội; con cừu hiến tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tì zuì gāo yáng] [替 罪 羔 羊]
kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
替罪羔羊 (tì zuì gāo yáng) nghĩa là kẻ thế tội; con cừu hiến tế.
Viết lần lượt từng chữ 替, 罪, 羔, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.