羊羔 đọc là yáng gāo, nghĩa là cừu non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 羊羔
羊羔 nghĩa là gì?
羊羔 (yáng gāo) nghĩa là cừu non.
Cách viết 羊羔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 羊, 羔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.