XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胰 đọc là yí, nghĩa là tuyến tụy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胰

[yí]

tuyến tụy

胰腺是人体重要的消化器官。

yí xiàn shì rén tǐ zhòng yào de xiāo huà qì guān.

Tuyến tụy là cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể con người.

Hỏi đáp về chữ 胰

胰 nghĩa là gì?

胰 (yí) nghĩa là tuyến tụy.

Cách viết chữ 胰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 胰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 胰子 (yí zi) – tuyến tụy (của động vật nuôi); 胰液 (yí yè) – dịch tụy; 胰脏 (yí zàng) – tuyến tụy; 胰腺 (yí xiàn) – tuyến tụy; 胰岛素 (yí dǎo sù) – insulin; 胰脏炎 (yí zàng yán) – viêm tụy.