胰
[yí]
tuyến tụy
胰腺是人体重要的消化器官。
yí xiàn shì rén tǐ zhòng yào de xiāo huà qì guān.Tuyến tụy là cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể con người.
Chữ 胰 đọc là yí, nghĩa là tuyến tụy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí]
tuyến tụy
胰腺是人体重要的消化器官。
yí xiàn shì rén tǐ zhòng yào de xiāo huà qì guān.Tuyến tụy là cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể con người.
胰 (yí) nghĩa là tuyến tụy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 胰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胰子 (yí zi) – tuyến tụy (của động vật nuôi); 胰液 (yí yè) – dịch tụy; 胰脏 (yí zàng) – tuyến tụy; 胰腺 (yí xiàn) – tuyến tụy; 胰岛素 (yí dǎo sù) – insulin; 胰脏炎 (yí zàng yán) – viêm tụy.