胰子 đọc là yí zi, nghĩa là tuyến tụy (của động vật nuôi); (phương ngữ) xà phòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 胰子
胰子 nghĩa là gì?
胰子 (yí zi) nghĩa là tuyến tụy (của động vật nuôi); (phương ngữ) xà phòng.
Cách viết 胰子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 胰, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 胰子?
Thường gặp: 香胰子 (xiāng yí zi) – xà phòng thơm.