XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 芍 đọc là sháo, nghĩa là mẫu đơn Trung Quốc; Paeonia albiflora hoặc lactiflora. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 芍

芍 nghĩa là gì?

芍 (sháo) nghĩa là mẫu đơn Trung Quốc; Paeonia albiflora hoặc lactiflora.

Cách viết chữ 芍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 芍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 芍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 白芍 (bái sháo) – rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trun…; 芍药 (sháo yào) – mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora); 芍陂 (què pí) – hồ Quepi (dự án thủy lợi từ thời Hán đến Đường trên sông Hoài 淮河 ở A…; 赠芍 (zèng sháo) – tặng hoa mẫu đơn; 采兰赠芍 (cǎi lán zèng sháo) – nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ).