赠芍
[zèng sháo] [赠 芍]
tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau
赠芍 đọc là zèng sháo, nghĩa là tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zèng sháo] [赠 芍]
tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau
赠芍 (zèng sháo) nghĩa là tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau.
Viết lần lượt từng chữ 赠, 芍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 采兰赠芍 (cǎi lán zèng sháo) – nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ).