XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白芍 đọc là bái sháo, nghĩa là rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 白芍

白芍 nghĩa là gì?

白芍 (bái sháo) nghĩa là rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.

Cách viết 白芍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 芍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.