Chữ 苔 đọc là tái, nghĩa là rêu; địa y. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
苔
[tái]
rêu; địa y; rêu tản
Hỏi đáp về chữ 苔
苔 nghĩa là gì?
苔 (tái) nghĩa là rêu; địa y.
Cách viết chữ 苔 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 苔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 苔 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 叶苔 (yè tái) – rêu tản (Jungermannia lanceolata); 海苔 (hǎi tái) – rong biển nori; 生苔 (shēng tái) – phủ rêu; 绿苔 (lǜ tái) – tảo xanh; 舌苔 (shé tāi) – (Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán); 苔藓 (tái xiǎn) – rêu.