XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舌苔 đọc là shé tāi, nghĩa là (Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舌苔

[shé tāi] [舌 苔]

(Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán)

Hỏi đáp về từ 舌苔

舌苔 nghĩa là gì?

舌苔 (shé tāi) nghĩa là (Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán).

Cách viết 舌苔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舌, 苔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.