苣
[qǔ]
hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣荬菜 (qǔ mǎi cài); cách phát âm ở Đài Loan: [jù]
Chữ 苣 đọc là qǔ, nghĩa là hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣荬菜 (qǔ mǎi cài); cách phát âm ở Đài Loan: [jù]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qǔ]
hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣荬菜 (qǔ mǎi cài); cách phát âm ở Đài Loan: [jù]
苣 (qǔ) nghĩa là hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣荬菜 (qǔ mǎi cài); cách phát âm ở Đài Loan: [jù].
Viết lần lượt từng nét của chữ 苣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 苦苣 (kǔ jù) – cải endive; 莴苣 (wō jù) – rau diếp (Lactuca sativa); 菊苣 (jú jù) – rau diếp xoăn; 琉璃苣 (liú lí jù) – cây lưu ly (Borago officinalis); 苣荬菜 (qǔ mǎi cài) – rau diếp xoăn.