XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苣荬菜 đọc là qǔ mǎi cài, nghĩa là rau diếp xoăn; cải cúc dại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苣荬菜

[qǔ mǎi cài] [苣 荬 菜]

rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus

Hỏi đáp về từ 苣荬菜

苣荬菜 nghĩa là gì?

苣荬菜 (qǔ mǎi cài) nghĩa là rau diếp xoăn; cải cúc dại.

Cách viết 苣荬菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苣, 荬, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.