XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莅 đọc là lì, nghĩa là tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

莅

[lì]

tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý

尊敬的高先生,我谨代表全体同仁,对贵代表团的莅临表示最热烈的欢迎!

zūn jìng de gāo xiān shēng, wǒ jǐn dài biǎo quán tǐ tóng rén, duì guì dài biǎo tuán de lì lín biǎo shì zuì rè liè de huān yíng!

Kính thưa ông Cao, tôi xin đại diện toàn thể đồng nghiệp nhiệt liệt hoan nghênh đoàn đại biểu quý vị đã đến thăm!

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

代表团一行于昨日下午莅临北京开始访问。

dài biǎo tuán yì háng yú zuó rì xià wǔ lì lín běi jīng kāi shǐ fǎng wèn.

Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh vào chiều qua để bắt đầu chuyến thăm.

Hỏi đáp về chữ 莅

莅 nghĩa là gì?

莅 (lì) nghĩa là tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt.

Cách viết chữ 莅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 莅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 莅临 (lì lín) – đến (đặc biệt là người quan trọng); 莅任 (lì rèn) – có mặt; 莅会 (lì huì) – có mặt tại cuộc họp; 莅止 (lì zhǐ) – tiếp cận; 莅事者 (lì shì zhě) – quan chức; 莅临指导 (lì lín zhǐ dǎo) – (người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ).