莎
[shā]
bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
莎士比亚写过许多著名的悲剧作品。
shā shì bǐ yà xiě guo xǔ duō zhù míng de bēi jù zuò pǐn.Shakespeare từng viết nhiều tác phẩm bi kịch nổi tiếng.
Chữ 莎 đọc là shā, nghĩa là bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shā]
bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
莎士比亚写过许多著名的悲剧作品。
shā shì bǐ yà xiě guo xǔ duō zhù míng de bēi jù zuò pǐn.Shakespeare từng viết nhiều tác phẩm bi kịch nổi tiếng.
莎 (shā) nghĩa là bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển.
Viết lần lượt từng nét của chữ 莎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伯莎 (bó shā) – Bertha (tên); 罗莎 (luó shā) – Rosa (tên); 莎丽 (shā lì) – sari (từ mượn); 莎拉 (shā lā) – Sara hoặc Sarah (tên); 莎翁 (shā wēng) – Shakespeare; 莎草 (suō cǎo) – cỏ cú.