XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡秋莎 đọc là kǎ qiū shā, nghĩa là Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卡秋莎

[kǎ qiū shā] [卡 秋 莎]

Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II

Hỏi đáp về từ 卡秋莎

卡秋莎 nghĩa là gì?

卡秋莎 (kǎ qiū shā) nghĩa là Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga.

Cách viết 卡秋莎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 秋, 莎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.