莎拉 đọc là shā lā, nghĩa là Sara hoặc Sarah (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 莎拉
莎拉 nghĩa là gì?
莎拉 (shā lā) nghĩa là Sara hoặc Sarah (tên).
Cách viết 莎拉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 莎, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 莎拉?
Thường gặp: 玛莎拉蒂 (mǎ shā lā dì) – Maserati; 莎拉波娃 (shā lā bō wá) – Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga); 莎拉·佩林 (shā lā · pèi lín) – Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang…; 莎拉·布莱曼 (shā lā · bù lái màn) – Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh.