莱
[lái]
tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album
这部国产电影的质量不亚于好莱坞大片。
zhè bù guó chǎn diàn yǐng de zhì liàng bú yà yú hǎo lái wù dà piàn.Chất lượng bộ phim nội địa này không thua kém phim bom tấn Hollywood.
Chữ 莱 đọc là lái, nghĩa là tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lái]
tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album
这部国产电影的质量不亚于好莱坞大片。
zhè bù guó chǎn diàn yǐng de zhì liàng bú yà yú hǎo lái wù dà piàn.Chất lượng bộ phim nội địa này không thua kém phim bom tấn Hollywood.
莱 (lái) nghĩa là tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album.
Viết lần lượt từng nét của chữ 莱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 克莱 (kè lái) – Clay (tên); 文莱 (wén lái) – Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; 汶莱 (wèn lái) – Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; 莱切 (lái qiè) – Lecce (thành phố ở Ý); 莱卡 (lái kǎ) – máy ảnh Leica; 莱城 (lái chéng) – Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe.