克莱 đọc là kè lái, nghĩa là Clay (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 克莱
克莱 nghĩa là gì?
克莱 (kè lái) nghĩa là Clay (tên).
Cách viết 克莱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 克, 莱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 克莱?
Thường gặp: 克莱因 (kè lái yīn) – Klein hoặc Kline (tên); 克莱尔 (kè lái ěr) – Claire (tên); 克莱顿 (kè lái dùn) – (tên) Clayton hoặc Crichton; 巴克莱 (bā kè lái) – Barclay hoặc Berkeley (tên); 柏克莱 (bǎi kè lái) – Berkeley (tên); 克莱斯勒 (kè lái sī lè) – Chrysler.