克莱因
[kè lái yīn] [克 莱 因]
Klein hoặc Kline (tên); Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức
克莱因 đọc là kè lái yīn, nghĩa là Klein hoặc Kline (tên); Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè lái yīn] [克 莱 因]
Klein hoặc Kline (tên); Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức
克莱因 (kè lái yīn) nghĩa là Klein hoặc Kline (tên); Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức.
Viết lần lượt từng chữ 克, 莱, 因 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 卡尔文克莱因 (kǎ ěr wén kè lái yīn) – Calvin Klein CK (thương hiệu).