蒿
[hāo]
cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ
Chữ 蒿 đọc là hāo, nghĩa là cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hāo]
cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ
蒿 (hāo) nghĩa là cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蒿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 艾蒿 (ài hāo) – ngải cứu (Artemisia); 茼蒿 (tóng hāo) – cải cúc; 蛇蒿 (shé hāo) – ngải thơm; 页蒿 (yè hāo) – cây caraway; 龙蒿 (lóng hāo) – ngải giấm; 菌陈蒿 (jūn chén hāo) – cây ngải giấm.