Chữ 蛰 đọc là zhé, nghĩa là nghỉ đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蛰
[zhé]
nghỉ đông
Hỏi đáp về chữ 蛰
蛰 nghĩa là gì?
蛰 (zhé) nghĩa là nghỉ đông.
Cách viết chữ 蛰 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蛰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蛰 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 冬蛰 (dōng zhé) – sự ngủ đông; 启蛰 (qǐ zhé) – Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; 惊蛰 (jīng zhé) – Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四节气, 6-20…; 蛰伏 (zhé fú) – ngủ đông; 蛰居 (zhé jū) – sống ẩn dật; 蛰眠 (zhé mián) – ngủ đông.