XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊蛰 đọc là jīng zhé, nghĩa là Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四节气, 6-20 tháng Ba. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 惊蛰

惊蛰 nghĩa là gì?

惊蛰 (jīng zhé) nghĩa là Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四节气, 6-20 tháng Ba.

Cách viết 惊蛰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 蛰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.