Viết lần lượt từng nét của chữ 螳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 螳 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 螳螂 (táng láng) – bọ ngựa; 南派螳螂 (nán pài táng láng) – Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật; 螳臂当车 (táng bì dāng chē) – nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); 螳螂捕蝉 (táng láng bǔ chán) – bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành…; 北派螳螂拳 (běi pài táng láng quán) – Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc).