XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螳螂 đọc là táng láng, nghĩa là bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 螳螂

螳螂 nghĩa là gì?

螳螂 (táng láng) nghĩa là bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện.

Cách viết 螳螂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螳, 螂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 螳螂?

Thường gặp: 南派螳螂 (nán pài táng láng) – Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật; 螳螂捕蝉 (táng láng bǔ chán) – bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành…; 北派螳螂拳 (běi pài táng láng quán) – Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc).