XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裘 đọc là qiú, nghĩa là lông thú; áo lông thú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 裘

裘 nghĩa là gì?

裘 (qiú) nghĩa là lông thú; áo lông thú.

Cách viết chữ 裘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 裘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 克绍箕裘 (kè shào jī qiú) – nối nghiệp cha; 反裘负刍 (fǎn qiú fù chú) – nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); 肥马轻裘 (féi mǎ qīng qiú) – nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; 貂裘换酒 (diāo qiú huàn jiǔ) – nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); 轻裘肥马 (qīng qiú féi mǎ) – nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; 集腋成裘 (jí yè chéng qiú) – nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ).