XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮毛 đọc là pí máo, nghĩa là lông thú; quần áo lông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

皮毛

[pí máo] [皮 毛]

lông thú; quần áo lông; da và lông

这种豹的皮毛上有黑色的斑点。

zhè zhǒng bào de pí máo shàng yǒu hēi sè de bān diǎn.

Bộ lông của loài báo này có các đốm đen.

Hỏi đáp về từ 皮毛

皮毛 nghĩa là gì?

皮毛 (pí máo) nghĩa là lông thú; quần áo lông.

Cách viết 皮毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皮毛?

Thường gặp: 略知皮毛 (lüè zhī pí máo) – biết sơ sơ về gì đó.