皮毛 đọc là pí máo, nghĩa là lông thú; quần áo lông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 皮毛
皮毛 nghĩa là gì?
皮毛 (pí máo) nghĩa là lông thú; quần áo lông.
Cách viết 皮毛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 皮, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 皮毛?
Thường gặp: 略知皮毛 (lüè zhī pí máo) – biết sơ sơ về gì đó.