毛皮
[máo pí] [毛 皮]
lông thú; da lông
毛皮 đọc là máo pí, nghĩa là lông thú; da lông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
毛皮 (máo pí) nghĩa là lông thú; da lông.
Viết lần lượt từng chữ 毛, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.