讦
[jié]
buộc tội; tò mò tìm hiểu
Chữ 讦 đọc là jié, nghĩa là buộc tội; tò mò tìm hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jié]
buộc tội; tò mò tìm hiểu
讦 (jié) nghĩa là buộc tội; tò mò tìm hiểu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 讦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 攻讦 (gōng jié) – tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm.