开步
[kāi bù] [开 步]
bước tới; đi bộ
面对未来,我们要迈开步伐勇敢向前。
miàn duì wèi lái, wǒ men yào mài kāi bù fá yǒng gǎn xiàng qián.Đối mặt với tương lai, chúng ta phải sải bước dũng cảm tiến lên.
开步 đọc là kāi bù, nghĩa là bước tới; đi bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi bù] [开 步]
bước tới; đi bộ
面对未来,我们要迈开步伐勇敢向前。
miàn duì wèi lái, wǒ men yào mài kāi bù fá yǒng gǎn xiàng qián.Đối mặt với tương lai, chúng ta phải sải bước dũng cảm tiến lên.
开步 (kāi bù) nghĩa là bước tới; đi bộ.
Viết lần lượt từng chữ 开, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.