谩
[màn]
phỉ báng; không tôn trọng; coi thường
Chữ 谩 đọc là màn, nghĩa là phỉ báng; không tôn trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[màn]
phỉ báng; không tôn trọng; coi thường
谩 (màn) nghĩa là phỉ báng; không tôn trọng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 谩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 谩骂 (màn mà) – chửi rủa.