XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中伤 đọc là zhòng shāng, nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中伤

[zhòng shāng] [TRUNG 伤]

phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương

交通事故中伤亡人数正在统计。

jiāo tōng shì gù zhōng shāng wáng rén shù zhèng zài tǒng jì.

Số người thương vong trong vụ tai nạn giao thông đang được thống kê.

我们不能恶意中伤竞争对手。

wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.

Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.

我们坚决反对这种无耻的造谣中伤行为。

wǒ men jiān jué fǎn duì zhè zhǒng wú chǐ de zào yáo zhòng shāng xíng wéi.

Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi bịa đặt vu khống vô liêm sỉ này.

Hỏi đáp về từ 中伤

中伤 nghĩa là gì?

中伤 (zhòng shāng) nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ.

Cách viết 中伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中伤?

Thường gặp: 恶意中伤 (è yì zhòng shāng) – vu khống một cách ác ý; 恶语中伤 (è yǔ zhòng shāng) – vu khống độc ác.